valley white oak

Định nghĩa

Danh từ: Cây sồi trắng thung lũng (tên khoa học: Quercus lobata) một loại cây sồi cao, thanh lịch, rụng , nguồn gốc từ California. Cây dai như da quả sồi thon nhọn.

dụ sử dụng
  • (Cây sồi trắng thung lũng một loại cây hùng vĩ nguồn gốc từ California.)
  • (Cây sồi trắng thung lũng nổi tiếng với gỗ bền vẻ ngoài thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Valley white oak forest: khu rừng sồi trắng thung lũng.
    • The valley white oak forest provides habitat for many bird species. (Khu rừng sồi trắng thung lũng cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim.)
  • Valley white oak acorn: quả sồi của cây sồi trắng thung lũng.
    • Valley white oak acorns are slender and pointed. (Quả sồi của cây sồi trắng thung lũng thon nhọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Oak (danh từ): cây sồi (nói chung).
  • White oak (danh từ): cây sồi trắng (một nhóm các loài sồi gỗ sáng màu).
  • California oak (danh từ): cây sồi California (bao gồm nhiều loài sồi bản địa của California).
Từ đồng nghĩa
  • California white oak: cây sồi trắng California (một tên gọi khác của loài này).
  • Roble oak: cây sồi roble (tên tiếng Tây Ban Nha thường dùng ở California).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "valley white oak".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến sử dụng "valley white oak".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

valley white oak
A valley white oak stands majestically on a gentle hillside.